lợn rừng

Học thuật
Thân thiện
lợn rừng

Một con lợn rừng đang tìm thức ăn trong rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài động vật , thuộc họ lợn, sống hoang dã trong rừng: "lợn rừng" tên gọi chỉ loài lợn hoang, ngoại hình tương tự lợn nhà nhưng thường lông dày, màu nâu sẫm hoặc đen, nanh dài. Chúng tổ tiên của lợn nhà được thuần hóa.
    • Từ đồng nghĩa với "lợn lòi": Trong tiếng Việt, "lợn rừng" còn được gọi là "lợn lòi".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thợ săn bắt được một con lợn rừng nặng gần trăm cân.
    • Lợn rừng thường kiếm ăn vào ban đêm sống theo đàn.
    • Khu rừng này rất nhiều dấu chân lợn rừng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thịt lợn rừng": dùng để chỉ thực phẩm nguồn gốc từ loài vật này.
    • Món thịt lợn rừng nướng muối ớt đặc sản của vùng núi.
  • "nanh lợn rừng": chỉ bộ phận nanh dài, sắc nhọn của con vật, đôi khi được dùng làm đồ lưu niệm.
    • Nanh lợn rừng được một số người coi như một vật phẩm may mắn.
Biến thể từ gần giống
  • Lợn lòi (danh từ): từ đồng nghĩa hoàn toàn với "lợn rừng".
  • Heo rừng (danh từ): cách gọi phổ biếnmiền Nam Việt Nam, cùng chỉ loài vật này.
  • Lợn rừng châu Âu (danh từ): một phân loài cụ thể của lợn rừng.
Từ đồng nghĩa
  • Lợn lòi: Từ đồng nghĩa trực tiếp.
  • Heo rừng: Từ đồng nghĩa, cách gọi theo phương ngữ.
Thành ngữ liên quan
  • "Khỏe như lợn rừng": Thành ngữ von về sức khỏe dẻo dai, mạnh mẽ.
    • Sau kỳ nghỉ dưỡng, anh ấy trở lại khỏe như lợn rừng.
lợn rừng

Một con lợn rừng đang tìm thức ăn trong rừng.

  1. X. Lợn lòi.